Giá thép ống hôm nay – Cập nhật bảng giá mới nhất theo từng loại

Cập nhật bảng giá thép ống đen, mạ kẽm mới nhất từ Hòa Phát, Nam Kim, SeAH… Chi tiết theo phi, độ dày, nhà sản xuất. Dự báo xu hướng giá tháng tới.

 

Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng liên tục biến động, giá thép ống luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà thầu, kỹ sư và doanh nghiệp cơ khí. Đây là loại vật liệu không thể thiếu trong thi công nhà xưởng, công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn. Tuy nhiên, giá thép ống lại thay đổi theo từng ngày, phụ thuộc vào nguyên liệu đầu vào, nguồn cung – cầu cũng như chính sách của từng nhà sản xuất như Hòa Phát, Nam Kim hay Việt Nhật.

 

Vậy bảng giá thép ống mới nhất hôm nay là bao nhiêu? Loại nào đang có mức giá tốt? Xu hướng giá trong thời gian tới sẽ tăng hay giảm? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn cập nhật nhanh giá bán theo từng loại – quy cách và cung cấp cái nhìn toàn diện để đưa ra lựa chọn tối ưu nhất.

Bảng giá thép ống mới nhất 2025 (Cập nhật hàng tuần)

Kích thước danh nghĩa

Đường kính ngoài

Độ dày

Trọng lượng

Ống thép hàn đen

Ống thép hàn mạ kẽm

in.

mm

mm

kg/m

Đơn giá

VNĐ/kg

Giá thành

VNĐ/m

Đơn giá

VNĐ/kg

Giá thành

VNĐ/m

1/2

21.3

2,77

1,27

18.500 đ

23.495 đ

19.500 đ

24.765 đ

3,73

1,62

18.500 đ

29.970 đ

19.500 đ

31.590 đ

3/4

26.7

2.87

1,69

18.500 đ

31.265 đ

19.500 đ

32.955 đ

3.91

2,2

18.500 đ

40.700 đ

19.500 đ

42.900 đ

1

33.4

3.38

2,5

18.500 đ

46.250 đ

19.500 đ

48.750 đ

4.55

3,24

18.500 đ

59.940 đ

19.500 đ

63.180 đ

11/4

42.2

3.56

3,39

18.500 đ

62.715 đ

19.500 đ

66.105 đ

4.85

4,47

18.500 đ

82.695 đ

19.500 đ

87.165 đ

11/2

48.3

3,68

4,05

18.500 đ

74.925 đ

19.500 đ

78.975 đ

5,08

5,41

18.500 đ

100.085 đ

19.500 đ

105.495 đ

2

60.3

3.91

5,44

18.500 đ

100.640 đ

19.500 đ

106.080 đ

5.54

7,48

18.500 đ

138.380 đ

19.500 đ

145.860 đ

21/2

73.0

5.16

8,63

18.500 đ

159.655 đ

19.500 đ

168.285 đ

7,01

11,41

18.500 đ

211.085 đ

19.500 đ

222.495 đ

3

88.9

3.18

6,72

18.500 đ

124.320 đ

19.500 đ

131.040 đ

3.96

8,29

18.500 đ

153.365 đ

19.500 đ

161.655 đ

4.78

9,92

18.500 đ

183.520 đ

19.500 đ

193.440 đ

5.49

11,29

18.500 đ

208.865 đ

19.500 đ

220.155 đ

6.35

12,93

18.500 đ

239.205 đ

19.500 đ

252.135 đ

7.14

14,4

18.500 đ

266.400 đ

19.500 đ

280.800 đ

7.62

15,27

18.500 đ

282.495 đ

19.500 đ

297.765 đ

4

114.3

3.18

8,71

18.500 đ

161.135 đ

19.500 đ

169.845 đ

3,96

10,78

18.500 đ

199.430 đ

19.500 đ

210.210 đ

4,78

12,91

18.500 đ

238.835 đ

19.500 đ

251.745 đ

5.56

14,91

18.500 đ

275.835 đ

19.500 đ

290.745 đ

6,02

16,07

18.500 đ

297.295 đ

19.500 đ

313.365 đ

8.56

22,32

18.500 đ

412.920 đ

19.500 đ

435.240 đ

5

141.3

3.96

13,41

18.500 đ

248.085 đ

19.500 đ

261.495 đ

4.78

16,09

18.500 đ

297.665 đ

19.500 đ

313.755 đ

5,16

17,32

18.500 đ

320.420 đ

19.500 đ

337.740 đ

5,56

18,61

18.500 đ

344.285 đ

19.500 đ

362.895 đ

6.55

21,77

18.500 đ

402.745 đ

19.500 đ

424.515 đ

7.14

23,62

18.500 đ

436.970 đ

19.500 đ

460.590 đ

7.92

26,05

18.500 đ

481.925 đ

19.500 đ

507.975 đ

8.74

28,57

18.500 đ

528.545 đ

19.500 đ

557.115 đ

9.52

30,94

18.500 đ

572.390 đ

19.500 đ

603.330 đ

6

168.3

3.96

16,05

18.500 đ

296.925 đ

19.500 đ

312.975 đ

4.78

19,27

18.500 đ

356.495 đ

19.500 đ

375.765 đ

5.16

20,76

18.500 đ

384.060 đ

19.500 đ

404.820 đ

5.56

22,31

18.500 đ

412.735 đ

19.500 đ

435.045 đ

6.35

25,36

18.500 đ

469.160 đ

19.500 đ

494.520 đ

7.11

28,26

18.500 đ

522.810 đ

19.500 đ

551.070 đ

7.92

31,32

18.500 đ

579.420 đ

19.500 đ

610.740 đ

8.74

34,39

18.500 đ

636.215 đ

19.500 đ

670.605 đ

9.52

37,28

18.500 đ

689.680 đ

19.500 đ

726.960 đ

10.97

42,56

18.500 đ

787.360 đ

19.500 đ

829.920 đ

8

219.1

3.96

21,01

18.500 đ

388.685 đ

19.500 đ

409.695 đ

4.78

25,26

18.500 đ

467.310 đ

19.500 đ

492.570 đ

5.16

27,22

18.500 đ

503.570 đ

19.500 đ

530.790 đ

5.56

29,28

18.500 đ

541.680 đ

19.500 đ

570.960 đ

6.35

33,31

18.500 đ

616.235 đ

19.500 đ

649.545 đ

7,04

36,81

18.500 đ

680.985 đ

19.500 đ

717.795 đ

7.92

41,24

18.500 đ

762.940 đ

19.500 đ

804.180 đ

8.18

42,55

18.500 đ

787.175 đ

19.500 đ

829.725 đ

8.74

45,54

18.500 đ

842.490 đ

19.500 đ

888.030 đ

9.52

49,2

18.500 đ

910.200 đ

19.500 đ

959.400 đ

10.31

53,08

18.500 đ

981.980 đ

19.500 đ

1.035.060 đ

Lưu ý: Giá có thể biến động theo ngày, khu vực và số lượng đơn hàng. Để nhận bảng giá chính xác theo quy cách, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Bảo Tín qua số Hotline 0932 059 176.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép ống

Giá thép ống không cố định mà chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế – thị trường. Việc hiểu rõ các yếu tố này giúp doanh nghiệp và nhà thầu dự toán chính xác hơn, lựa chọn thời điểm mua hàng hợp lý. Dưới đây là 5 yếu tố chính:

1. Giá nguyên liệu đầu vào (HRC, phôi thép)

Thép ống được sản xuất chủ yếu từ thép cuộn cán nóng (HRC). Khi giá HRC hoặc phôi thép tăng hoặc giảm, giá thành sản xuất thép ống sẽ bị ảnh hưởng trực tiếp. Ví dụ, trong quý II/2025, giá HRC nội địa thấp hơn giá nhập khẩu Trung Quốc tới 30%, khiến một số doanh nghiệp thép trong nước điều chỉnh giảm giá bán.

 

2. Nguồn cung – cầu thị trường

Khi nhu cầu từ ngành xây dựng, cơ khí, hạ tầng tăng cao, đặc biệt trong mùa cao điểm xây dựng (quý II & IV), giá thép ống thường có xu hướng tăng. Ngược lại, khi thị trường trầm lắng hoặc xuất khẩu giảm, giá có thể điều chỉnh giảm để kích cầu nội địa.

 

3. Tỷ giá và chi phí vận chuyển

Tỷ giá USD/VND tác động đến giá nguyên liệu nhập khẩu. Đồng thời, chi phí logistics, xăng dầu cũng ảnh hưởng đến giá thép thành phẩm, đặc biệt là với các công ty vận chuyển hàng đi các tỉnh xa.

 

4. Chính sách thuế và cạnh tranh nội địa

Việc điều chỉnh thuế xuất nhập khẩu thép, hoặc áp dụng phòng vệ thương mại cũng khiến giá thép ống biến động. Ngoài ra, sự cạnh tranh gay gắt giữa các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Nam Kim, SeAH… cũng khiến giá thay đổi theo chiến lược thị phần của từng doanh nghiệp.

 

5. Tình hình kinh tế và địa chính trị toàn cầu

Những biến động lớn như chiến tranh thương mại, xung đột quốc tế hoặc khủng hoảng kinh tế có thể làm đứt gãy chuỗi cung ứng nguyên liệu, kéo theo biến động mạnh về giá cả trong nước.

Dự báo xu hướng giá thép ống tháng tới

Trong tháng tới, giá thép ống nhiều khả năng duy trì ổn định hoặc tăng nhẹ (khoảng 2–5%), do:

1. Nhu cầu xây dựng vẫn là động lực chính

  • Sang quý II/2025, ngành xây dựng – đặc biệt là đầu tư công (đường cao tốc, sân bay, bất động sản…) – đang ở giai đoạn cao điểm, giúp giá thép ống không bị giảm sâu.

  • VSA dự báo tiêu thụ thép ống quý I tăng mạnh (sản lượng bán hàng tăng 18,1%), tiếp tục tạo áp lực lên giá trong ngắn hạn.

2. Nguyên liệu đầu vào ổn định – không gây sốc giá

  • Giá quặng sắt và HRC đang dao động và có xu hướng tái cân bằng sau đợt tăng mạnh vào đầu năm.

  • Quặng sắt loại 62% Fe tại tháng 3/2025 là ~102 USD/tấn, giảm khoảng 4–6% so với tháng liền trước. Điều này giúp hạn chế áp lực tăng chi phí cho thép ống.

3. Chính sách bảo hộ và cạnh tranh nội địa hỗ trợ giá

  • Các chính sách phòng vệ thương mại nhằm vào thép nhập khẩu (Trung Quốc, Hàn Quốc) giúp giảm cạnh tranh, tạo điều kiện cho thép trong nước ổn định giá.

  • Sự tăng trưởng sản lượng nội địa – dự kiến +8‑11% năm 2025 – là nền tảng vững cho giá thép ống trong dài hạn.

👉 Gợi ý: Đây là thời điểm hợp lý để ký hợp đồng lớn hoặc đặt mua trước cho các dự án thi công, nhằm tận dụng mức giá tiềm năng ổn định hoặc hơi đi lên.

Lời kết

Giá thép ống trong tháng 6 và dự kiến cả đầu tháng 7/2025 đang duy trì xu hướng ổn định, với khả năng tăng nhẹ ở một số phân khúc như ống mạ kẽm hoặc hàng sản xuất theo quy cách riêng. Sự ổn định của nguyên liệu đầu vào, cộng hưởng với nhu cầu xây dựng nội địa đang vào mùa cao điểm, là yếu tố then chốt giữ cho thị trường thép không biến động quá mạnh.

 

Với xu thế này, các nhà thầu, đại lý và doanh nghiệp nên chủ động theo dõi bảng giá hàng tuần và cân nhắc lên kế hoạch đặt hàng từ sớm để tránh bị ảnh hưởng bởi các đợt điều chỉnh giá bất ngờ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *